Đố Vui Quốc Kỳ

Quốc Kỳ Trung Đông: Danh Sách 17 Lá Cờ & Tên

Toàn bộ 17 quốc kỳ Trung Đông, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.

Danh sách 17 quốc kỳ Trung Đông kèm tên nước

Toàn bộ quốc kỳ khu vực Trung Đông, kèm thủ đô, dân số và diện tích.
Quốc kỳ Quốc gia Thủ đô Năm ban hành Dân số
Quốc kỳ Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út Riyadh 1973 36.973.555
Quốc kỳ Ai Cập Ai Cập Cairo 1984 118.365.995
Quốc kỳ Bahrain Bahrain Manama 2002 1.600.366
Quốc kỳ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi 1971 11.513.149
Quốc kỳ Iran Iran Tehran 1980 92.417.681
Quốc kỳ Iraq Iraq Baghdad 2008 47.020.774
Quốc kỳ Israel Israel Jerusalem 1948 10.122.800
Quốc kỳ Jordan Jordan Amman 1928 11.520.684
Quốc kỳ Kuwait Kuwait Thành phố Kuwait 1961 4.865.298
Quốc kỳ Li-băng Li-băng Beirut 1943 5.849.421
Quốc kỳ Oman Oman Muscat 1995 5.494.691
Quốc kỳ Palestine Palestine Ramallah 1964 5.413.596
Quốc kỳ Qatar Qatar Doha 1971 2.972.215
Quốc kỳ Síp Síp Nicosia 1960 1.370.754
Quốc kỳ Syria Syria Damascus 1980 25.620.427
Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Ankara 1936 85.878.556
Quốc kỳ Yemen Yemen Sana'a 1990 41.773.878

Trắc nghiệm liên quan