Quốc Kỳ Caribe: Danh Sách 13 Lá Cờ & Tên
Toàn bộ 13 quốc kỳ Vùng Caribe, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.
Antigua và Barbuda
Bahamas
Barbados
Cộng hòa Dominica
Cuba
Dominica
Grenada
Haiti
Jamaica
Saint Kitts và Nevis
Saint Lucia
Saint Vincent và Grenadines
Trinidad và Tobago
Danh sách 13 quốc kỳ Vùng Caribe kèm tên nước
| Quốc kỳ | Quốc gia | Thủ đô | Năm ban hành | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| Antigua và Barbuda | Saint John's | 1967 | 94.209 | |
| Bahamas | Nassau | 1973 | 403.033 | |
| Barbados | Bridgetown | 1966 | 282.623 | |
| Cộng hòa Dominica | Santo Domingo | 1844 | 11.520.487 | |
| Cuba | La Habana | 1902 | 10.937.203 | |
| Dominica | Roseau | 1978 | 65.871 | |
| Grenada | St. George's | 1974 | 117.303 | |
| Haiti | Port-au-Prince | 1986 | 11.906.095 | |
| Jamaica | Kingston | 1962 | 2.837.077 | |
| Saint Kitts và Nevis | Basseterre | 1983 | 46.922 | |
| Saint Lucia | Castries | 1967 | 180.149 | |
| Saint Vincent và Grenadines | Kingstown | 1985 | 99.924 | |
| Trinidad và Tobago | Port of Spain | 1962 | 1.367.764 |