Bản Đồ Caribe: 13 Quốc Gia & Thủ Đô
Toàn bộ 13 quốc gia thuộc Vùng Caribe, hiển thị trực quan trên bản đồ kèm danh sách thủ đô chi tiết bên dưới.
Toàn bộ 13 quốc gia thuộc Vùng Caribe
| Quốc kỳ | Quốc gia | Thủ đô | Diện tích | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| Antigua và Barbuda | Saint John's | 442 km² | 94.209 | |
| Bahamas | Nassau | 13.943 km² | 403.033 | |
| Barbados | Bridgetown | 430 km² | 282.623 | |
| Cộng hòa Dominica | Santo Domingo | 48.671 km² | 11.520.487 | |
| Cuba | La Habana | 109.884 km² | 10.937.203 | |
| Dominica | Roseau | 751 km² | 65.871 | |
| Grenada | St. George's | 344 km² | 117.303 | |
| Haiti | Port-au-Prince | 27.750 km² | 11.906.095 | |
| Jamaica | Kingston | 10.991 km² | 2.837.077 | |
| Saint Kitts và Nevis | Basseterre | 261 km² | 46.922 | |
| Saint Lucia | Castries | 616 km² | 180.149 | |
| Saint Vincent và Grenadines | Kingstown | 389 km² | 99.924 | |
| Trinidad và Tobago | Port of Spain | 5.130 km² | 1.367.764 |