Đố Vui Quốc Kỳ

Tất Cả Các Quốc Gia Không Giáp Biển Trên Thế Giới

Quốc gia nội lục là nước không có lối thông trực tiếp ra biển. Đặc biệt hơn, có hai quốc gia mà toàn bộ các nước láng giềng xung quanh cũng đều không giáp biển.

# Quốc kỳ Quốc gia Thủ đô Chi tiết
1 Quốc kỳ Afghanistan Afghanistan Kabul 652.230 km²
2 Quốc kỳ Andorra Andorra Andorra la Vella 468 km²
3 Quốc kỳ Áo Áo Viên 83.871 km²
4 Quốc kỳ Armenia Armenia Yerevan 29.743 km²
5 Quốc kỳ Azerbaijan Azerbaijan Baku 86.600 km²
6 Quốc kỳ Bắc Macedonia Bắc Macedonia Skopje 25.713 km²
7 Quốc kỳ Belarus Belarus Minsk 207.600 km²
8 Quốc kỳ Bhutan Bhutan Thimphu 38.394 km²
9 Quốc kỳ Bolivia Bolivia Sucre 1.098.581 km²
10 Quốc kỳ Botswana Botswana Gaborone 582.000 km²
11 Quốc kỳ Burkina Faso Burkina Faso Ouagadougou 272.967 km²
12 Quốc kỳ Burundi Burundi Gitega 27.834 km²
13 Quốc kỳ Chad Chad N'Djamena 1.284.000 km²
14 Quốc kỳ Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc Praha 78.865 km²
15 Quốc kỳ Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi Bangui 622.984 km²
16 Quốc kỳ Eswatini Eswatini Mbabane 17.364 km²
17 Quốc kỳ Ethiopia Ethiopia Addis Ababa 1.104.300 km²
18 Quốc kỳ Hungary Hungary Budapest 93.028 km²
19 Quốc kỳ Kazakhstan Kazakhstan Astana 2.724.900 km²
20 Quốc kỳ Kosovo Kosovo Pristina 10.908 km²
21 Quốc kỳ Kyrgyzstan Kyrgyzstan Bishkek 199.951 km²
22 Quốc kỳ Lào Lào Viêng Chăn 236.800 km²
23 Quốc kỳ Lesotho Lesotho Maseru 30.355 km²
24 Quốc kỳ Liechtenstein Liechtenstein Vaduz 160 km²
25 Quốc kỳ Luxembourg Luxembourg Luxembourg 2.586 km²
26 Quốc kỳ Malawi Malawi Lilongwe 118.484 km²
27 Quốc kỳ Mali Mali Bamako 1.240.192 km²
28 Quốc kỳ Moldova Moldova Chișinău 33.846 km²
29 Quốc kỳ Mông Cổ Mông Cổ Ulaanbaatar 1.564.110 km²
30 Quốc kỳ Nam Sudan Nam Sudan Juba 619.745 km²
31 Quốc kỳ Nepal Nepal Kathmandu 147.181 km²
32 Quốc kỳ Niger Niger Niamey 1.267.000 km²
33 Quốc kỳ Paraguay Paraguay Asunción 406.752 km²
34 Quốc kỳ Rwanda Rwanda Kigali 26.338 km²
35 Quốc kỳ San Marino San Marino Thành phố San Marino 61,0 km²
36 Quốc kỳ Serbia Serbia Belgrade 88.361 km²
37 Quốc kỳ Slovakia Slovakia Bratislava 49.037 km²
38 Quốc kỳ Tajikistan Tajikistan Dushanbe 143.100 km²
39 Quốc kỳ Thụy Sĩ Thụy Sĩ Bern 41.284 km²
40 Quốc kỳ Turkmenistan Turkmenistan Ashgabat 488.100 km²
41 Quốc kỳ Uganda Uganda Kampala 241.550 km²
42 Quốc kỳ Uzbekistan Uzbekistan Tashkent 447.400 km²
43 Quốc kỳ Vatican Vatican Thành Vatican 0,4 km²
44 Quốc kỳ Zambia Zambia Lusaka 752.612 km²
45 Quốc kỳ Zimbabwe Zimbabwe Harare 390.757 km²

Trắc nghiệm liên quan

Danh sách tổng hợp