Quốc Kỳ Đông Nam Á: Danh Sách 11 Lá Cờ & Tên
Toàn bộ 11 quốc kỳ Đông Nam Á, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.
Danh sách 11 quốc kỳ Đông Nam Á kèm tên nước
| Quốc kỳ | Quốc gia | Thủ đô | Năm ban hành | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| Brunei | Bandar Seri Begawan | 1959 | 466.330 | |
| Campuchia | Phnôm Pênh | 1993 | 17.847.982 | |
| Đông Timor | Dili | 2002 | 1.418.517 | |
| Indonesia | Jakarta | 1945 | 285.721.236 | |
| Lào | Viêng Chăn | 1975 | 7.873.046 | |
| Malaysia | Kuala Lumpur | 1963 | 35.977.838 | |
| Myanmar | Naypyidaw | 2010 | 54.850.648 | |
| Philippines | Manila | 1998 | 116.786.962 | |
| Singapore | Singapore | 1959 | 6.111.175 | |
| Thái Lan | Bangkok | 1917 | 71.619.863 | |
| Việt Nam | Hà Nội | 1955 | 101.598.527 |