Đố Vui Quốc Kỳ

Tanzania

Tanzania thuộc Africa. Thủ đô là Dodoma với dân số hiện tại là 70,5 triệu.

Thông tin nhanh

Tên chính thứcUnited Republic of Tanzania
Thủ đôDodoma
Dân số70.545.865
Diện tích945.087 km²
Châu lụcAfrica
Tiền tệTanzanian shilling (TZS)
Ngôn ngữEnglish, Swahili
Mã vùng quốc tế+255
Tên miền quốc gia.tz
Làn xe chạybên trái
Thành viên LHQCó
MãTZ · TZA · 834

Các quốc gia giáp ranh với Tanzania

Tanzania có chung đường biên giới đất liền với 8 quốc gia. Nhấp vào từng quốc gia để xem trang thông tin chi tiết.

Tổng quan về Tanzania

Tanzania, tên chính thức là United Republic of Tanzania, là quốc gia thuộc Africa với diện tích 945.087 km² và dân số khoảng 70,5 triệu người.

Thủ đô của nước này là Dodoma. Đơn vị tiền tệ chính thức là Tanzanian shilling, và các ngôn ngữ chính gồm English, Swahili.

Trắc nghiệm liên quan