Đố Vui Quốc Kỳ

Quốc Kỳ Châu Á: Danh Sách 48 Lá Cờ & Tên

Toàn bộ 48 quốc kỳ Châu Á, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.

Danh sách 48 quốc kỳ Châu Á kèm tên nước

Toàn bộ quốc kỳ khu vực Châu Á, kèm thủ đô, dân số và diện tích.
Quốc kỳ Quốc gia Thủ đô Năm ban hành Dân số
Quốc kỳ Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út Riyadh 1973 36.973.555
Quốc kỳ Afghanistan Afghanistan Kabul 2021 43.844.111
Quốc kỳ Armenia Armenia Yerevan 1990 3.086.700
Quốc kỳ Azerbaijan Azerbaijan Baku 1991 10.246.996
Quốc kỳ Ấn Độ Ấn Độ New Delhi 1947 1.463.865.525
Quốc kỳ Bahrain Bahrain Manama 2002 1.600.366
Quốc kỳ Bangladesh Bangladesh Dhaka 1972 175.686.899
Quốc kỳ Bhutan Bhutan Thimphu 1969 796.682
Quốc kỳ Brunei Brunei Bandar Seri Begawan 1959 466.330
Quốc kỳ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Abu Dhabi 1971 11.513.149
Quốc kỳ Campuchia Campuchia Phnôm Pênh 1993 17.847.982
Quốc kỳ Đài Loan Đài Loan Đài Bắc 1928 23.400.220
Quốc kỳ Đông Timor Đông Timor Dili 2002 1.418.517
Quốc kỳ Georgia Georgia Tbilisi 2004 3.935.766
Quốc kỳ Hàn Quốc Hàn Quốc Seoul 1948 51.684.564
Quốc kỳ Indonesia Indonesia Jakarta 1945 285.721.236
Quốc kỳ Iran Iran Tehran 1980 92.417.681
Quốc kỳ Iraq Iraq Baghdad 2008 47.020.774
Quốc kỳ Israel Israel Jerusalem 1948 10.122.800
Quốc kỳ Jordan Jordan Amman 1928 11.520.684
Quốc kỳ Kazakhstan Kazakhstan Astana 1992 20.843.754
Quốc kỳ Kuwait Kuwait Thành phố Kuwait 1961 4.865.298
Quốc kỳ Kyrgyzstan Kyrgyzstan Bishkek 1992 7.343.064
Quốc kỳ Lào Lào Viêng Chăn 1975 7.873.046
Quốc kỳ Li-băng Li-băng Beirut 1943 5.849.421
Quốc kỳ Malaysia Malaysia Kuala Lumpur 1963 35.977.838
Quốc kỳ Maldives Maldives Malé 1965 529.676
Quốc kỳ Mông Cổ Mông Cổ Ulaanbaatar 1992 3.568.978
Quốc kỳ Myanmar Myanmar Naypyidaw 2010 54.850.648
Quốc kỳ Nepal Nepal Kathmandu 1962 29.618.118
Quốc kỳ Nhật Bản Nhật Bản Tokyo 1870 123.366.734
Quốc kỳ Oman Oman Muscat 1995 5.494.691
Quốc kỳ Pakistan Pakistan Islamabad 1947 255.219.554
Quốc kỳ Palestine Palestine Ramallah 1964 5.413.596
Quốc kỳ Philippines Philippines Manila 1998 116.786.962
Quốc kỳ Qatar Qatar Doha 1971 2.972.215
Quốc kỳ Singapore Singapore Singapore 1959 6.111.175
Quốc kỳ Sri Lanka Sri Lanka Sri Jayawardenepura Kotte 1972 21.756.000
Quốc kỳ Syria Syria Damascus 1980 25.620.427
Quốc kỳ Tajikistan Tajikistan Dushanbe 1992 10.786.734
Quốc kỳ Thái Lan Thái Lan Bangkok 1917 71.619.863
Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Ankara 1936 85.878.556
Quốc kỳ Triều Tiên Triều Tiên Bình Nhưỡng 1948 26.571.036
Quốc kỳ Trung Quốc Trung Quốc Bắc Kinh 1949 1.406.585.000
Quốc kỳ Turkmenistan Turkmenistan Ashgabat 2001 7.618.847
Quốc kỳ Uzbekistan Uzbekistan Tashkent 1991 37.053.428
Quốc kỳ Việt Nam Việt Nam Hà Nội 1955 101.598.527
Quốc kỳ Yemen Yemen Sana'a 1990 41.773.878

Trắc nghiệm liên quan