Đố Vui Quốc Kỳ

Quốc Kỳ Quốc gia không giáp biển: Danh Sách 45 Lá Cờ & Tên

Toàn bộ 45 quốc kỳ Quốc gia không giáp biển, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.

Danh sách 45 quốc kỳ Quốc gia không giáp biển kèm tên nước

Toàn bộ quốc kỳ khu vực Quốc gia không giáp biển, kèm thủ đô, dân số và diện tích.
Quốc kỳ Quốc gia Thủ đô Năm ban hành Dân số
Quốc kỳ Afghanistan Afghanistan Kabul 2021 43.844.111
Quốc kỳ Andorra Andorra Andorra la Vella 1866 82.904
Quốc kỳ Áo Áo Viên 1230 9.208.163
Quốc kỳ Armenia Armenia Yerevan 1990 3.086.700
Quốc kỳ Azerbaijan Azerbaijan Baku 1991 10.246.996
Quốc kỳ Bắc Macedonia Bắc Macedonia Skopje 1995 1.820.909
Quốc kỳ Belarus Belarus Minsk 2012 9.085.991
Quốc kỳ Bhutan Bhutan Thimphu 1969 796.682
Quốc kỳ Bolivia Bolivia Sucre 1851 12.581.843
Quốc kỳ Botswana Botswana Gaborone 1966 2.562.122
Quốc kỳ Burkina Faso Burkina Faso Ouagadougou 1984 24.074.580
Quốc kỳ Burundi Burundi Gitega 1967 14.390.003
Quốc kỳ Chad Chad N'Djamena 1959 21.003.705
Quốc kỳ Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc Praha 1920 10.886.878
Quốc kỳ Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi Bangui 1958 5.513.282
Quốc kỳ Eswatini Eswatini Mbabane 1968 1.256.174
Quốc kỳ Ethiopia Ethiopia Addis Ababa 1996 135.472.051
Quốc kỳ Hungary Hungary Budapest 1957 9.514.251
Quốc kỳ Kazakhstan Kazakhstan Astana 1992 20.843.754
Quốc kỳ Kosovo Kosovo Pristina 2008 1.756.374
Quốc kỳ Kyrgyzstan Kyrgyzstan Bishkek 1992 7.343.064
Quốc kỳ Lào Lào Viêng Chăn 1975 7.873.046
Quốc kỳ Lesotho Lesotho Maseru 2006 2.363.325
Quốc kỳ Liechtenstein Liechtenstein Vaduz 1937 41.024
Quốc kỳ Luxembourg Luxembourg Luxembourg 1972 686.970
Quốc kỳ Malawi Malawi Lilongwe 2012 22.216.120
Quốc kỳ Mali Mali Bamako 1961 25.198.821
Quốc kỳ Moldova Moldova Chișinău 1990 2.360.527
Quốc kỳ Mông Cổ Mông Cổ Ulaanbaatar 1992 3.568.978
Quốc kỳ Nam Sudan Nam Sudan Juba 2011 12.188.788
Quốc kỳ Nepal Nepal Kathmandu 1962 29.618.118
Quốc kỳ Niger Niger Niamey 1959 27.917.831
Quốc kỳ Paraguay Paraguay Asunción 2013 7.013.078
Quốc kỳ Rwanda Rwanda Kigali 2001 14.569.341
Quốc kỳ San Marino San Marino Thành phố San Marino 1862 34.109
Quốc kỳ Serbia Serbia Belgrade 2004 6.549.143
Quốc kỳ Slovakia Slovakia Bratislava 1992 5.413.813
Quốc kỳ Tajikistan Tajikistan Dushanbe 1992 10.786.734
Quốc kỳ Thụy Sĩ Thụy Sĩ Bern 1889 9.092.436
Quốc kỳ Turkmenistan Turkmenistan Ashgabat 2001 7.618.847
Quốc kỳ Uganda Uganda Kampala 1962 51.384.894
Quốc kỳ Uzbekistan Uzbekistan Tashkent 1991 37.053.428
Quốc kỳ Vatican Vatican Thành Vatican 1929 764
Quốc kỳ Zambia Zambia Lusaka 1996 21.913.874
Quốc kỳ Zimbabwe Zimbabwe Harare 1980 16.950.795

Trắc nghiệm liên quan