Trắc nghiệm Tiền tệ Châu Á
Toàn bộ 48 đơn vị tiền tệ khu vực Châu Á. 4 lựa chọn, xem kết quả tức thì và bảng tra cứu chi tiết bên dưới trò chơi.
Phím tắt: 1–4 để chọn đáp án · Enter để tiếp tục · Esc để chơi lại
Chọn cấp độ
Danh sách quốc gia được chia thành 3 cấp độ dựa trên tỷ lệ trả lời sai thực tế. Bắt đầu từ mức dễ và nâng cao dần — mỗi cấp độ lưu tiến trình riêng.
Tìm hiểu tiền tệ các nước Châu Á
Châu Á có 48 quốc gia trong bài trắc nghiệm này, tập trung vào đơn vị tiền tệ thực tế đang lưu hành. Bảng tổng hợp chi tiết tiền tệ của từng quốc gia được đặt ngay bên dưới trò chơi.
Các quốc gia trải dài từ Trung Quốc rộng nhất (9.706.961 km²) đến Maldives nhỏ nhất (300 km²), và từ Ấn Độ đông dân nhất (1,46 tỷ người) đến Brunei ít dân nhất (466 nghìn người) — tạo nên những nền kinh tế đa dạng với mức độ phổ biến tiền tệ rất khác nhau.
Tổng cộng 48 quốc gia này sử dụng 48 loại tiền tệ khác nhau. Trong đó, Afghan afghani là đồng tiền phổ biến nhất, được dùng tại 1 quốc gia — điều này giúp việc ghi nhớ tiền tệ dễ hơn bạn nghĩ, đồng thời giúp bạn tập trung vào những đồng tiền riêng biệt còn lại.
Phương án sai luôn được lấy từ các quốc gia trong cùng khu vực và không trùng lặp tên tiền tệ, giúp các câu hỏi về Châu Á đảm bảo tính thử thách và loại bỏ việc đoán mò đáp án lộ liễu.
Danh sách 48 quốc gia Châu Á và đơn vị tiền tệ tương ứng
| Quốc kỳ | Quốc gia | Đơn vị tiền tệ | Thủ đô | Dân số | Diện tích |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Ả Rập Xê Út | Saudi riyal (ر.س) | Riyadh | 36.973.555 | 2.149.690 km² |
|
|
Afghanistan | Afghan afghani (؋) | Kabul | 43.844.111 | 652.230 km² |
|
|
Armenia | Armenian dram (֏) | Yerevan | 3.086.700 | 29.743 km² |
|
|
Azerbaijan | Azerbaijani manat (₼) | Baku | 10.246.996 | 86.600 km² |
|
|
Ấn Độ | Indian rupee (₹) | New Delhi | 1.463.865.525 | 3.287.590 km² |
|
|
Bahrain | Bahraini dinar (.د.ب) | Manama | 1.600.366 | 765 km² |
|
|
Bangladesh | Bangladeshi taka (৳) | Dhaka | 175.686.899 | 147.570 km² |
|
|
Bhutan | Bhutanese ngultrum (Nu.) | Thimphu | 796.682 | 38.394 km² |
|
|
Brunei | Brunei dollar ($) | Bandar Seri Begawan | 466.330 | 5.765 km² |
|
|
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | United Arab Emirates dirham (د.إ) | Abu Dhabi | 11.513.149 | 83.600 km² |
|
|
Campuchia | Cambodian riel (៛) | Phnôm Pênh | 17.847.982 | 181.035 km² |
|
|
Đài Loan | New Taiwan dollar ($) | Đài Bắc | 23.400.220 | 36.193 km² |
|
|
Đông Timor | United States dollar ($) | Dili | 1.418.517 | 14.874 km² |
|
|
Georgia | lari (₾) | Tbilisi | 3.935.766 | 69.700 km² |
|
|
Hàn Quốc | South Korean won (₩) | Seoul | 51.684.564 | 100.210 km² |
|
|
Indonesia | Indonesian rupiah (Rp) | Jakarta | 285.721.236 | 1.904.569 km² |
|
|
Iran | Iranian rial (﷼) | Tehran | 92.417.681 | 1.648.195 km² |
|
|
Iraq | Iraqi dinar (ع.د) | Baghdad | 47.020.774 | 438.317 km² |
|
|
Israel | Israeli new shekel (₪) | Jerusalem | 10.122.800 | 20.770 km² |
|
|
Jordan | Jordanian dinar (د.ا) | Amman | 11.520.684 | 89.342 km² |
|
|
Kazakhstan | Kazakhstani tenge (₸) | Astana | 20.843.754 | 2.724.900 km² |
|
|
Kuwait | Kuwaiti dinar (د.ك) | Thành phố Kuwait | 4.865.298 | 17.818 km² |
|
|
Kyrgyzstan | Kyrgyzstani som (с) | Bishkek | 7.343.064 | 199.951 km² |
|
|
Lào | Lao kip (₭) | Viêng Chăn | 7.873.046 | 236.800 km² |
|
|
Li-băng | Lebanese pound (ل.ل) | Beirut | 5.849.421 | 10.452 km² |
|
|
Malaysia | Malaysian ringgit (RM) | Kuala Lumpur | 35.977.838 | 330.803 km² |
|
|
Maldives | Maldivian rufiyaa (.ރ) | Malé | 529.676 | 300 km² |
|
|
Mông Cổ | Mongolian tögrög (₮) | Ulaanbaatar | 3.568.978 | 1.564.110 km² |
|
|
Myanmar | Burmese kyat (Ks) | Naypyidaw | 54.850.648 | 676.578 km² |
|
|
Nepal | Nepalese rupee (₨) | Kathmandu | 29.618.118 | 147.181 km² |
|
|
Nhật Bản | Japanese yen (¥) | Tokyo | 123.366.734 | 377.930 km² |
|
|
Oman | Omani rial (ر.ع.) | Muscat | 5.494.691 | 309.500 km² |
|
|
Pakistan | Pakistani rupee (₨) | Islamabad | 255.219.554 | 881.912 km² |
|
|
Palestine | Egyptian pound (E£) | Ramallah | 5.413.596 | 6.220 km² |
|
|
Philippines | Philippine peso (₱) | Manila | 116.786.962 | 342.353 km² |
|
|
Qatar | Qatari riyal (ر.ق) | Doha | 2.972.215 | 11.586 km² |
|
|
Singapore | Singapore dollar ($) | Singapore | 6.111.175 | 710 km² |
|
|
Sri Lanka | Sri Lankan rupee (Rs රු) | Sri Jayawardenepura Kotte | 21.756.000 | 65.610 km² |
|
|
Syria | Syrian pound (£) | Damascus | 25.620.427 | 185.180 km² |
|
|
Tajikistan | Tajikistani somoni (ЅМ) | Dushanbe | 10.786.734 | 143.100 km² |
|
|
Thái Lan | Thai baht (฿) | Bangkok | 71.619.863 | 513.120 km² |
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ | Turkish lira (₺) | Ankara | 85.878.556 | 783.562 km² |
|
|
Triều Tiên | North Korean won (₩) | Bình Nhưỡng | 26.571.036 | 120.538 km² |
|
|
Trung Quốc | Chinese yuan (¥) | Bắc Kinh | 1.406.585.000 | 9.706.961 km² |
|
|
Turkmenistan | Turkmenistan manat (m) | Ashgabat | 7.618.847 | 488.100 km² |
|
|
Uzbekistan | Uzbekistani soʻm (so'm) | Tashkent | 37.053.428 | 447.400 km² |
|
|
Việt Nam | Vietnamese đồng (₫) | Hà Nội | 101.598.527 | 331.212 km² |
|
|
Yemen | Yemeni rial (﷼) | Sana'a | 41.773.878 | 527.968 km² |
Trắc nghiệm liên quan
Chia sẻ bài trắc nghiệm này
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu quốc gia trong phần câu hỏi này?
Phần trắc nghiệm này bao gồm toàn bộ 48 mục tại Châu Á. Các câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ danh sách đầy đủ, và bạn có thể xem lại toàn bộ danh sách ở bảng bên dưới trang này.
Tôi có cần tạo tài khoản không?
Không. Bạn không cần đăng ký hay đăng nhập. Điểm số của bạn được lưu ngay trên trình duyệt và không gửi đi bất kỳ đâu.
Các đáp án sai được chọn như thế nào?
Các phương án sai được chọn lọc kỹ càng chứ không ngẫu nhiên. Mỗi câu hỏi ưu tiên các lá cờ dễ gây nhầm lẫn nhất với đáp án đúng, sau đó đến các quốc gia trong cùng khu vực, khiến bạn khó có thể đoán mò bằng phương pháp loại trừ.
Trò chơi này có miễn phí không?
Có, hoàn toàn miễn phí và không giới hạn số lần chơi.