Đố Vui Quốc Kỳ

Quốc Kỳ Châu Phi: Danh Sách 54 Lá Cờ & Tên

Toàn bộ 54 quốc kỳ Châu Phi, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.

Danh sách 54 quốc kỳ Châu Phi kèm tên nước

Toàn bộ quốc kỳ khu vực Châu Phi, kèm thủ đô, dân số và diện tích.
Quốc kỳ Quốc gia Thủ đô Năm ban hành Dân số
Quốc kỳ Ai Cập Ai Cập Cairo 1984 118.365.995
Quốc kỳ Algeria Algeria Algiers 1962 47.435.312
Quốc kỳ Angola Angola Luanda 1975 39.040.039
Quốc kỳ Benin Benin Porto-Novo 1990 14.814.460
Quốc kỳ Botswana Botswana Gaborone 1966 2.562.122
Quốc kỳ Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà Yamoussoukro 1959 32.711.547
Quốc kỳ Burkina Faso Burkina Faso Ouagadougou 1984 24.074.580
Quốc kỳ Burundi Burundi Gitega 1967 14.390.003
Quốc kỳ Cameroon Cameroon Yaoundé 1975 29.879.337
Quốc kỳ Cape Verde Cape Verde Praia 1992 527.326
Quốc kỳ Chad Chad N'Djamena 1959 21.003.705
Quốc kỳ Comoros Comoros Moroni 2001 882.847
Quốc kỳ Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo Brazzaville 1991 6.484.437
Quốc kỳ Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo Kinshasa 2006 112.832.473
Quốc kỳ Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi Bangui 1958 5.513.282
Quốc kỳ Djibouti Djibouti Djibouti 1977 1.184.076
Quốc kỳ Eritrea Eritrea Asmara 1995 3.607.003
Quốc kỳ Eswatini Eswatini Mbabane 1968 1.256.174
Quốc kỳ Ethiopia Ethiopia Addis Ababa 1996 135.472.051
Quốc kỳ Gabon Gabon Libreville 1960 2.593.130
Quốc kỳ Gambia Gambia Banjul 1965 2.822.093
Quốc kỳ Ghana Ghana Accra 1957 35.064.272
Quốc kỳ Guinea Guinea Conakry 1958 15.099.727
Quốc kỳ Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo Malabo 1968 1.938.431
Quốc kỳ Guinea-Bissau Guinea-Bissau Bissau 1973 2.249.515
Quốc kỳ Kenya Kenya Nairobi 1963 57.532.493
Quốc kỳ Lesotho Lesotho Maseru 2006 2.363.325
Quốc kỳ Liberia Liberia Monrovia 1847 5.731.206
Quốc kỳ Libya Libya Tripoli 2011 7.458.555
Quốc kỳ Madagascar Madagascar Antananarivo 1958 32.740.678
Quốc kỳ Malawi Malawi Lilongwe 2012 22.216.120
Quốc kỳ Mali Mali Bamako 1961 25.198.821
Quốc kỳ Maroc Maroc Rabat 1915 38.430.770
Quốc kỳ Mauritania Mauritania Nouakchott 2017 5.315.065
Quốc kỳ Mauritius Mauritius Port Louis 1968 1.243.741
Quốc kỳ Mozambique Mozambique Maputo 1983 35.631.653
Quốc kỳ Nam Phi Nam Phi Pretoria 1994 64.747.319
Quốc kỳ Nam Sudan Nam Sudan Juba 2011 12.188.788
Quốc kỳ Namibia Namibia Windhoek 1990 3.092.816
Quốc kỳ Niger Niger Niamey 1959 27.917.831
Quốc kỳ Nigeria Nigeria Abuja 1960 237.527.782
Quốc kỳ Rwanda Rwanda Kigali 2001 14.569.341
Quốc kỳ São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe São Tomé 1975 240.254
Quốc kỳ Senegal Senegal Dakar 1960 18.931.966
Quốc kỳ Seychelles Seychelles Victoria 1996 122.730
Quốc kỳ Sierra Leone Sierra Leone Freetown 1961 8.819.794
Quốc kỳ Somalia Somalia Mogadishu 1954 19.654.739
Quốc kỳ Sudan Sudan Khartoum 1970 51.662.147
Quốc kỳ Tanzania Tanzania Dodoma 1964 70.545.865
Quốc kỳ Togo Togo Lomé 1960 8.591.626
Quốc kỳ Tunisia Tunisia Tunis 1959 12.348.573
Quốc kỳ Uganda Uganda Kampala 1962 51.384.894
Quốc kỳ Zambia Zambia Lusaka 1996 21.913.874
Quốc kỳ Zimbabwe Zimbabwe Harare 1980 16.950.795

Trắc nghiệm liên quan