Bản Đồ Bắc Mỹ: 23 Quốc Gia & Thủ Đô
Toàn bộ 23 quốc gia thuộc Bắc Mỹ, hiển thị trực quan trên bản đồ kèm danh sách thủ đô chi tiết bên dưới.
Toàn bộ 23 quốc gia thuộc Bắc Mỹ
| Quốc kỳ | Quốc gia | Thủ đô | Diện tích | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| Antigua và Barbuda | Saint John's | 442 km² | 94.209 | |
| Bahamas | Nassau | 13.943 km² | 403.033 | |
| Barbados | Bridgetown | 430 km² | 282.623 | |
| Belize | Belmopan | 22.966 km² | 422.924 | |
| Canada | Ottawa | 9.984.670 km² | 41.651.653 | |
| Costa Rica | San José | 51.100 km² | 5.152.950 | |
| Cộng hòa Dominica | Santo Domingo | 48.671 km² | 11.520.487 | |
| Cuba | La Habana | 109.884 km² | 10.937.203 | |
| Dominica | Roseau | 751 km² | 65.871 | |
| El Salvador | San Salvador | 21.041 km² | 6.365.503 | |
| Grenada | St. George's | 344 km² | 117.303 | |
| Guatemala | Thành phố Guatemala | 108.889 km² | 18.687.881 | |
| Haiti | Port-au-Prince | 27.750 km² | 11.906.095 | |
| Hoa Kỳ | Washington, D.C. | 9.372.610 km² | 341.784.857 | |
| Honduras | Tegucigalpa | 112.492 km² | 11.005.850 | |
| Jamaica | Kingston | 10.991 km² | 2.837.077 | |
| Mexico | Thành phố Mexico | 1.964.375 km² | 131.946.900 | |
| Nicaragua | Managua | 130.373 km² | 7.007.502 | |
| Panama | Thành phố Panama | 75.417 km² | 4.571.189 | |
| Saint Kitts và Nevis | Basseterre | 261 km² | 46.922 | |
| Saint Lucia | Castries | 616 km² | 180.149 | |
| Saint Vincent và Grenadines | Kingstown | 389 km² | 99.924 | |
| Trinidad và Tobago | Port of Spain | 5.130 km² | 1.367.764 |