Quốc Kỳ Châu Đại Dương: Danh Sách 14 Lá Cờ & Tên
Toàn bộ 14 quốc kỳ Châu Đại Dương, kèm liên kết giải nghĩa chi tiết từng lá cờ. Bảng tra cứu đầy đủ ở bên dưới.
Fiji
Kiribati
Micronesia
Nauru
New Zealand
Palau
Papua New Guinea
Quần đảo Marshall
Quần đảo Solomon
Samoa
Tonga
Tuvalu
Úc
Vanuatu
Danh sách 14 quốc kỳ Châu Đại Dương kèm tên nước
| Quốc kỳ | Quốc gia | Thủ đô | Năm ban hành | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| Fiji | Suva | 1970 | 933.154 | |
| Kiribati | Nam Tarawa | 1979 | 136.488 | |
| Micronesia | Palikir | 1979 | 113.683 | |
| Nauru | Yaren | 1968 | 12.025 | |
| New Zealand | Wellington | 1902 | 5.324.700 | |
| Palau | Ngerulmud | 1981 | 17.663 | |
| Papua New Guinea | Port Moresby | 1971 | 10.762.817 | |
| Quần đảo Marshall | Majuro | 1979 | 36.282 | |
| Quần đảo Solomon | Honiara | 1977 | 838.645 | |
| Samoa | Apia | 1949 | 219.306 | |
| Tonga | Nuku'alofa | 1875 | 103.742 | |
| Tuvalu | Funafuti | 1997 | 9.492 | |
| Úc | Canberra | 1908 | 27.614.411 | |
| Vanuatu | Port Vila | 1980 | 335.169 |