Trắc nghiệm Tiền tệ Châu Phi
Toàn bộ 54 đơn vị tiền tệ khu vực Châu Phi. 4 lựa chọn, xem kết quả tức thì và bảng tra cứu chi tiết bên dưới trò chơi.
Phím tắt: 1–4 để chọn đáp án · Enter để tiếp tục · Esc để chơi lại
Chọn cấp độ
Danh sách quốc gia được chia thành 3 cấp độ dựa trên tỷ lệ trả lời sai thực tế. Bắt đầu từ mức dễ và nâng cao dần — mỗi cấp độ lưu tiến trình riêng.
Tìm hiểu tiền tệ các nước Châu Phi
Châu Phi có 54 quốc gia trong bài trắc nghiệm này, tập trung vào đơn vị tiền tệ thực tế đang lưu hành. Bảng tổng hợp chi tiết tiền tệ của từng quốc gia được đặt ngay bên dưới trò chơi.
Các quốc gia trải dài từ Algeria rộng nhất (2.381.741 km²) đến Seychelles nhỏ nhất (452 km²), và từ Nigeria đông dân nhất (237,5 triệu người) đến Seychelles ít dân nhất (123 nghìn người) — tạo nên những nền kinh tế đa dạng với mức độ phổ biến tiền tệ rất khác nhau.
Tổng cộng 54 quốc gia này sử dụng 41 loại tiền tệ khác nhau. Trong đó, West African CFA franc là đồng tiền phổ biến nhất, được dùng tại 8 quốc gia — điều này giúp việc ghi nhớ tiền tệ dễ hơn bạn nghĩ, đồng thời giúp bạn tập trung vào những đồng tiền riêng biệt còn lại.
Phương án sai luôn được lấy từ các quốc gia trong cùng khu vực và không trùng lặp tên tiền tệ, giúp các câu hỏi về Châu Phi đảm bảo tính thử thách và loại bỏ việc đoán mò đáp án lộ liễu.
Danh sách 54 quốc gia Châu Phi và đơn vị tiền tệ tương ứng
| Quốc kỳ | Quốc gia | Đơn vị tiền tệ | Thủ đô | Dân số | Diện tích |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Ai Cập | Egyptian pound (£) | Cairo | 118.365.995 | 1.002.450 km² |
|
|
Algeria | Algerian dinar (د.ج) | Algiers | 47.435.312 | 2.381.741 km² |
|
|
Angola | Angolan kwanza (Kz) | Luanda | 39.040.039 | 1.246.700 km² |
|
|
Benin | West African CFA franc (Fr) | Porto-Novo | 14.814.460 | 112.622 km² |
|
|
Botswana | Botswana pula (P) | Gaborone | 2.562.122 | 582.000 km² |
|
|
Bờ Biển Ngà | West African CFA franc (Fr) | Yamoussoukro | 32.711.547 | 322.463 km² |
|
|
Burkina Faso | West African CFA franc (Fr) | Ouagadougou | 24.074.580 | 272.967 km² |
|
|
Burundi | Burundian franc (Fr) | Gitega | 14.390.003 | 27.834 km² |
|
|
Cameroon | Central African CFA franc (Fr) | Yaoundé | 29.879.337 | 475.442 km² |
|
|
Cape Verde | Cape Verdean escudo (Esc) | Praia | 527.326 | 4.033 km² |
|
|
Chad | Central African CFA franc (Fr) | N'Djamena | 21.003.705 | 1.284.000 km² |
|
|
Comoros | Comorian franc (Fr) | Moroni | 882.847 | 1.862 km² |
|
|
Cộng hòa Congo | Central African CFA franc (Fr) | Brazzaville | 6.484.437 | 342.000 km² |
|
|
Cộng hòa Dân chủ Congo | Congolese franc (FC) | Kinshasa | 112.832.473 | 2.344.858 km² |
|
|
Cộng hòa Trung Phi | Central African CFA franc (Fr) | Bangui | 5.513.282 | 622.984 km² |
|
|
Djibouti | Djiboutian franc (Fr) | Djibouti | 1.184.076 | 23.200 km² |
|
|
Eritrea | Eritrean nakfa (Nfk) | Asmara | 3.607.003 | 117.600 km² |
|
|
Eswatini | Swazi lilangeni (L) | Mbabane | 1.256.174 | 17.364 km² |
|
|
Ethiopia | Ethiopian birr (Br) | Addis Ababa | 135.472.051 | 1.104.300 km² |
|
|
Gabon | Central African CFA franc (Fr) | Libreville | 2.593.130 | 267.668 km² |
|
|
Gambia | dalasi (D) | Banjul | 2.822.093 | 10.689 km² |
|
|
Ghana | Ghanaian cedi (₵) | Accra | 35.064.272 | 238.533 km² |
|
|
Guinea | Guinean franc (Fr) | Conakry | 15.099.727 | 245.857 km² |
|
|
Guinea Xích Đạo | Central African CFA franc (Fr) | Malabo | 1.938.431 | 28.051 km² |
|
|
Guinea-Bissau | West African CFA franc (Fr) | Bissau | 2.249.515 | 36.125 km² |
|
|
Kenya | Kenyan shilling (Sh) | Nairobi | 57.532.493 | 580.367 km² |
|
|
Lesotho | Lesotho loti (L) | Maseru | 2.363.325 | 30.355 km² |
|
|
Liberia | Liberian dollar ($) | Monrovia | 5.731.206 | 111.369 km² |
|
|
Libya | Libyan dinar (ل.د) | Tripoli | 7.458.555 | 1.759.540 km² |
|
|
Madagascar | Malagasy ariary (Ar) | Antananarivo | 32.740.678 | 587.041 km² |
|
|
Malawi | Malawian kwacha (MK) | Lilongwe | 22.216.120 | 118.484 km² |
|
|
Mali | West African CFA franc (Fr) | Bamako | 25.198.821 | 1.240.192 km² |
|
|
Maroc | Moroccan dirham (د.م.) | Rabat | 38.430.770 | 446.550 km² |
|
|
Mauritania | Mauritanian ouguiya (UM) | Nouakchott | 5.315.065 | 1.030.700 km² |
|
|
Mauritius | Mauritian rupee (₨) | Port Louis | 1.243.741 | 2.040 km² |
|
|
Mozambique | Mozambican metical (MT) | Maputo | 35.631.653 | 801.590 km² |
|
|
Nam Phi | South African rand (R) | Pretoria | 64.747.319 | 1.221.037 km² |
|
|
Nam Sudan | South Sudanese pound (£) | Juba | 12.188.788 | 619.745 km² |
|
|
Namibia | Namibian dollar ($) | Windhoek | 3.092.816 | 825.615 km² |
|
|
Niger | West African CFA franc (Fr) | Niamey | 27.917.831 | 1.267.000 km² |
|
|
Nigeria | Nigerian naira (₦) | Abuja | 237.527.782 | 923.768 km² |
|
|
Rwanda | Rwandan franc (Fr) | Kigali | 14.569.341 | 26.338 km² |
|
|
São Tomé và Príncipe | São Tomé and Príncipe dobra (Db) | São Tomé | 240.254 | 964 km² |
|
|
Senegal | West African CFA franc (Fr) | Dakar | 18.931.966 | 196.722 km² |
|
|
Seychelles | Seychellois rupee (₨) | Victoria | 122.730 | 452 km² |
|
|
Sierra Leone | Sierra Leonean leone (Le) | Freetown | 8.819.794 | 71.740 km² |
|
|
Somalia | Somali shilling (Sh) | Mogadishu | 19.654.739 | 637.657 km² |
|
|
Sudan | Sudanese pound (PT) | Khartoum | 51.662.147 | 1.886.068 km² |
|
|
Tanzania | Tanzanian shilling (Sh) | Dodoma | 70.545.865 | 945.087 km² |
|
|
Togo | West African CFA franc (Fr) | Lomé | 8.591.626 | 56.785 km² |
|
|
Tunisia | Tunisian dinar (د.ت) | Tunis | 12.348.573 | 163.610 km² |
|
|
Uganda | Ugandan shilling (Sh) | Kampala | 51.384.894 | 241.550 km² |
|
|
Zambia | Zambian kwacha (ZK) | Lusaka | 21.913.874 | 752.612 km² |
|
|
Zimbabwe | Botswana pula (P) | Harare | 16.950.795 | 390.757 km² |
Trắc nghiệm liên quan
Chia sẻ bài trắc nghiệm này
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu quốc gia trong phần câu hỏi này?
Phần trắc nghiệm này bao gồm toàn bộ 54 mục tại Châu Phi. Các câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ danh sách đầy đủ, và bạn có thể xem lại toàn bộ danh sách ở bảng bên dưới trang này.
Tôi có cần tạo tài khoản không?
Không. Bạn không cần đăng ký hay đăng nhập. Điểm số của bạn được lưu ngay trên trình duyệt và không gửi đi bất kỳ đâu.
Các đáp án sai được chọn như thế nào?
Các phương án sai được chọn lọc kỹ càng chứ không ngẫu nhiên. Mỗi câu hỏi ưu tiên các lá cờ dễ gây nhầm lẫn nhất với đáp án đúng, sau đó đến các quốc gia trong cùng khu vực, khiến bạn khó có thể đoán mò bằng phương pháp loại trừ.
Trò chơi này có miễn phí không?
Có, hoàn toàn miễn phí và không giới hạn số lần chơi.