Đố Vui Quốc Kỳ

Trắc nghiệm Tiền tệ Châu Mỹ

Toàn bộ 35 đơn vị tiền tệ khu vực Châu Mỹ. 4 lựa chọn, xem kết quả tức thì và bảng tra cứu chi tiết bên dưới trò chơi.

Chọn cấp độ

Danh sách quốc gia được chia thành 3 cấp độ dựa trên tỷ lệ trả lời sai thực tế. Bắt đầu từ mức dễ và nâng cao dần — mỗi cấp độ lưu tiến trình riêng.

Tìm hiểu tiền tệ các nước Châu Mỹ

Châu Mỹ có 35 quốc gia trong bài trắc nghiệm này, tập trung vào đơn vị tiền tệ thực tế đang lưu hành. Bảng tổng hợp chi tiết tiền tệ của từng quốc gia được đặt ngay bên dưới trò chơi.

Các quốc gia trải dài từ Canada rộng nhất (9.984.670 km²) đến Saint Kitts và Nevis nhỏ nhất (261 km²), và từ Hoa Kỳ đông dân nhất (341,8 triệu người) đến Saint Kitts và Nevis ít dân nhất (47 nghìn người) — tạo nên những nền kinh tế đa dạng với mức độ phổ biến tiền tệ rất khác nhau.

Tổng cộng 35 quốc gia này sử dụng 28 loại tiền tệ khác nhau. Trong đó, Eastern Caribbean dollar là đồng tiền phổ biến nhất, được dùng tại 6 quốc gia — điều này giúp việc ghi nhớ tiền tệ dễ hơn bạn nghĩ, đồng thời giúp bạn tập trung vào những đồng tiền riêng biệt còn lại.

Phương án sai luôn được lấy từ các quốc gia trong cùng khu vực và không trùng lặp tên tiền tệ, giúp các câu hỏi về Châu Mỹ đảm bảo tính thử thách và loại bỏ việc đoán mò đáp án lộ liễu.

Danh sách 35 quốc gia Châu Mỹ và đơn vị tiền tệ tương ứng

Thông tin tiền tệ, thủ đô, dân số và diện tích của từng quốc gia thuộc Châu Mỹ.
Quốc kỳ Quốc gia Đơn vị tiền tệ Thủ đô Dân số Diện tích
Quốc kỳ Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda Eastern Caribbean dollar ($) Saint John's 94.209 442 km²
Quốc kỳ Argentina Argentina Argentine peso ($) Buenos Aires 45.851.378 2.780.400 km²
Quốc kỳ Bahamas Bahamas Bahamian dollar ($) Nassau 403.033 13.943 km²
Quốc kỳ Barbados Barbados Barbadian dollar ($) Bridgetown 282.623 430 km²
Quốc kỳ Belize Belize Belize dollar ($) Belmopan 422.924 22.966 km²
Quốc kỳ Bolivia Bolivia Bolivian boliviano (Bs.) Sucre 12.581.843 1.098.581 km²
Quốc kỳ Brazil Brazil Brazilian real (R$) Brasília 212.812.405 8.515.767 km²
Quốc kỳ Canada Canada Canadian dollar ($) Ottawa 41.651.653 9.984.670 km²
Quốc kỳ Chile Chile Chilean peso ($) Santiago 19.859.921 756.102 km²
Quốc kỳ Colombia Colombia Colombian peso ($) Bogotá 53.425.635 1.141.748 km²
Quốc kỳ Costa Rica Costa Rica Costa Rican colón (₡) San José 5.152.950 51.100 km²
Quốc kỳ Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica Dominican peso ($) Santo Domingo 11.520.487 48.671 km²
Quốc kỳ Cuba Cuba Cuban convertible peso ($) La Habana 10.937.203 109.884 km²
Quốc kỳ Dominica Dominica Eastern Caribbean dollar ($) Roseau 65.871 751 km²
Quốc kỳ Ecuador Ecuador United States dollar ($) Quito 18.289.896 276.841 km²
Quốc kỳ El Salvador El Salvador United States dollar ($) San Salvador 6.365.503 21.041 km²
Quốc kỳ Grenada Grenada Eastern Caribbean dollar ($) St. George's 117.303 344 km²
Quốc kỳ Guatemala Guatemala Guatemalan quetzal (Q) Thành phố Guatemala 18.687.881 108.889 km²
Quốc kỳ Guyana Guyana Guyanese dollar ($) Georgetown 835.986 214.969 km²
Quốc kỳ Haiti Haiti Haitian gourde (G) Port-au-Prince 11.906.095 27.750 km²
Quốc kỳ Hoa Kỳ Hoa Kỳ United States dollar ($) Washington, D.C. 341.784.857 9.372.610 km²
Quốc kỳ Honduras Honduras Honduran lempira (L) Tegucigalpa 11.005.850 112.492 km²
Quốc kỳ Jamaica Jamaica Jamaican dollar ($) Kingston 2.837.077 10.991 km²
Quốc kỳ Mexico Mexico Mexican peso ($) Thành phố Mexico 131.946.900 1.964.375 km²
Quốc kỳ Nicaragua Nicaragua Nicaraguan córdoba (C$) Managua 7.007.502 130.373 km²
Quốc kỳ Panama Panama Panamanian balboa (B/.) Thành phố Panama 4.571.189 75.417 km²
Quốc kỳ Paraguay Paraguay Paraguayan guaraní (₲) Asunción 7.013.078 406.752 km²
Quốc kỳ Peru Peru Peruvian sol (S/.) Lima 34.576.665 1.285.216 km²
Quốc kỳ Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis Eastern Caribbean dollar ($) Basseterre 46.922 261 km²
Quốc kỳ Saint Lucia Saint Lucia Eastern Caribbean dollar ($) Castries 180.149 616 km²
Quốc kỳ Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines Eastern Caribbean dollar ($) Kingstown 99.924 389 km²
Quốc kỳ Suriname Suriname Surinamese dollar ($) Paramaribo 639.850 163.820 km²
Quốc kỳ Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago Trinidad and Tobago dollar ($) Port of Spain 1.367.764 5.130 km²
Quốc kỳ Uruguay Uruguay Uruguayan peso ($) Montevideo 3.384.688 181.034 km²
Quốc kỳ Venezuela Venezuela Venezuelan bolívar soberano (Bs.S.) Caracas 28.516.896 916.445 km²

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu quốc gia trong phần câu hỏi này?

Phần trắc nghiệm này bao gồm toàn bộ 35 mục tại Châu Mỹ. Các câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ danh sách đầy đủ, và bạn có thể xem lại toàn bộ danh sách ở bảng bên dưới trang này.

Tôi có cần tạo tài khoản không?

Không. Bạn không cần đăng ký hay đăng nhập. Điểm số của bạn được lưu ngay trên trình duyệt và không gửi đi bất kỳ đâu.

Các đáp án sai được chọn như thế nào?

Các phương án sai được chọn lọc kỹ càng chứ không ngẫu nhiên. Mỗi câu hỏi ưu tiên các lá cờ dễ gây nhầm lẫn nhất với đáp án đúng, sau đó đến các quốc gia trong cùng khu vực, khiến bạn khó có thể đoán mò bằng phương pháp loại trừ.

Trò chơi này có miễn phí không?

Có, hoàn toàn miễn phí và không giới hạn số lần chơi.