Đố Vui Quốc Kỳ

Trắc nghiệm Tiền tệ Khối Thịnh vượng Chung

Toàn bộ 56 đơn vị tiền tệ khu vực Khối Thịnh vượng Chung. 4 lựa chọn, xem kết quả tức thì và bảng tra cứu chi tiết bên dưới trò chơi.

Chọn cấp độ

Danh sách quốc gia được chia thành 3 cấp độ dựa trên tỷ lệ trả lời sai thực tế. Bắt đầu từ mức dễ và nâng cao dần — mỗi cấp độ lưu tiến trình riêng.

Tìm hiểu tiền tệ các nước Khối Thịnh vượng Chung

Khối Thịnh vượng Chung có 56 quốc gia trong bài trắc nghiệm này, tập trung vào đơn vị tiền tệ thực tế đang lưu hành. Bảng tổng hợp chi tiết tiền tệ của từng quốc gia được đặt ngay bên dưới trò chơi.

Các quốc gia trải dài từ Canada rộng nhất (9.984.670 km²) đến Nauru nhỏ nhất (21,0 km²), và từ Ấn Độ đông dân nhất (1,46 tỷ người) đến Tuvalu ít dân nhất (9.492 người) — tạo nên những nền kinh tế đa dạng với mức độ phổ biến tiền tệ rất khác nhau.

Tổng cộng 56 quốc gia này sử dụng 46 loại tiền tệ khác nhau. Trong đó, Eastern Caribbean dollar là đồng tiền phổ biến nhất, được dùng tại 6 quốc gia — điều này giúp việc ghi nhớ tiền tệ dễ hơn bạn nghĩ, đồng thời giúp bạn tập trung vào những đồng tiền riêng biệt còn lại.

Phương án sai luôn được lấy từ các quốc gia trong cùng khu vực và không trùng lặp tên tiền tệ, giúp các câu hỏi về Khối Thịnh vượng Chung đảm bảo tính thử thách và loại bỏ việc đoán mò đáp án lộ liễu.

Danh sách 56 quốc gia Khối Thịnh vượng Chung và đơn vị tiền tệ tương ứng

Thông tin tiền tệ, thủ đô, dân số và diện tích của từng quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng Chung.
Quốc kỳ Quốc gia Đơn vị tiền tệ Thủ đô Dân số Diện tích
Quốc kỳ Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda Eastern Caribbean dollar ($) Saint John's 94.209 442 km²
Quốc kỳ Ấn Độ Ấn Độ Indian rupee (₹) New Delhi 1.463.865.525 3.287.590 km²
Quốc kỳ Bahamas Bahamas Bahamian dollar ($) Nassau 403.033 13.943 km²
Quốc kỳ Bangladesh Bangladesh Bangladeshi taka (৳) Dhaka 175.686.899 147.570 km²
Quốc kỳ Barbados Barbados Barbadian dollar ($) Bridgetown 282.623 430 km²
Quốc kỳ Belize Belize Belize dollar ($) Belmopan 422.924 22.966 km²
Quốc kỳ Botswana Botswana Botswana pula (P) Gaborone 2.562.122 582.000 km²
Quốc kỳ Brunei Brunei Brunei dollar ($) Bandar Seri Begawan 466.330 5.765 km²
Quốc kỳ Cameroon Cameroon Central African CFA franc (Fr) Yaoundé 29.879.337 475.442 km²
Quốc kỳ Canada Canada Canadian dollar ($) Ottawa 41.651.653 9.984.670 km²
Quốc kỳ Dominica Dominica Eastern Caribbean dollar ($) Roseau 65.871 751 km²
Quốc kỳ Eswatini Eswatini Swazi lilangeni (L) Mbabane 1.256.174 17.364 km²
Quốc kỳ Fiji Fiji Fijian dollar ($) Suva 933.154 18.272 km²
Quốc kỳ Gabon Gabon Central African CFA franc (Fr) Libreville 2.593.130 267.668 km²
Quốc kỳ Gambia Gambia dalasi (D) Banjul 2.822.093 10.689 km²
Quốc kỳ Ghana Ghana Ghanaian cedi (₵) Accra 35.064.272 238.533 km²
Quốc kỳ Grenada Grenada Eastern Caribbean dollar ($) St. George's 117.303 344 km²
Quốc kỳ Guyana Guyana Guyanese dollar ($) Georgetown 835.986 214.969 km²
Quốc kỳ Jamaica Jamaica Jamaican dollar ($) Kingston 2.837.077 10.991 km²
Quốc kỳ Kenya Kenya Kenyan shilling (Sh) Nairobi 57.532.493 580.367 km²
Quốc kỳ Kiribati Kiribati Australian dollar ($) Nam Tarawa 136.488 811 km²
Quốc kỳ Lesotho Lesotho Lesotho loti (L) Maseru 2.363.325 30.355 km²
Quốc kỳ Malawi Malawi Malawian kwacha (MK) Lilongwe 22.216.120 118.484 km²
Quốc kỳ Malaysia Malaysia Malaysian ringgit (RM) Kuala Lumpur 35.977.838 330.803 km²
Quốc kỳ Maldives Maldives Maldivian rufiyaa (.ރ) Malé 529.676 300 km²
Quốc kỳ Malta Malta Euro (€) Valletta 579.704 316 km²
Quốc kỳ Mauritius Mauritius Mauritian rupee (₨) Port Louis 1.243.741 2.040 km²
Quốc kỳ Mozambique Mozambique Mozambican metical (MT) Maputo 35.631.653 801.590 km²
Quốc kỳ Nam Phi Nam Phi South African rand (R) Pretoria 64.747.319 1.221.037 km²
Quốc kỳ Namibia Namibia Namibian dollar ($) Windhoek 3.092.816 825.615 km²
Quốc kỳ Nauru Nauru Australian dollar ($) Yaren 12.025 21,0 km²
Quốc kỳ New Zealand New Zealand New Zealand dollar ($) Wellington 5.324.700 270.467 km²
Quốc kỳ Nigeria Nigeria Nigerian naira (₦) Abuja 237.527.782 923.768 km²
Quốc kỳ Pakistan Pakistan Pakistani rupee (₨) Islamabad 255.219.554 881.912 km²
Quốc kỳ Papua New Guinea Papua New Guinea Papua New Guinean kina (K) Port Moresby 10.762.817 462.840 km²
Quốc kỳ Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon Solomon Islands dollar ($) Honiara 838.645 28.896 km²
Quốc kỳ Rwanda Rwanda Rwandan franc (Fr) Kigali 14.569.341 26.338 km²
Quốc kỳ Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis Eastern Caribbean dollar ($) Basseterre 46.922 261 km²
Quốc kỳ Saint Lucia Saint Lucia Eastern Caribbean dollar ($) Castries 180.149 616 km²
Quốc kỳ Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines Eastern Caribbean dollar ($) Kingstown 99.924 389 km²
Quốc kỳ Samoa Samoa Samoan tālā (T) Apia 219.306 2.842 km²
Quốc kỳ Seychelles Seychelles Seychellois rupee (₨) Victoria 122.730 452 km²
Quốc kỳ Sierra Leone Sierra Leone Sierra Leonean leone (Le) Freetown 8.819.794 71.740 km²
Quốc kỳ Singapore Singapore Singapore dollar ($) Singapore 6.111.175 710 km²
Quốc kỳ Síp Síp Euro (€) Nicosia 1.370.754 9.251 km²
Quốc kỳ Sri Lanka Sri Lanka Sri Lankan rupee (Rs රු) Sri Jayawardenepura Kotte 21.756.000 65.610 km²
Quốc kỳ Tanzania Tanzania Tanzanian shilling (Sh) Dodoma 70.545.865 945.087 km²
Quốc kỳ Togo Togo West African CFA franc (Fr) Lomé 8.591.626 56.785 km²
Quốc kỳ Tonga Tonga Tongan paʻanga (T$) Nuku'alofa 103.742 747 km²
Quốc kỳ Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago Trinidad and Tobago dollar ($) Port of Spain 1.367.764 5.130 km²
Quốc kỳ Tuvalu Tuvalu Australian dollar ($) Funafuti 9.492 26,0 km²
Quốc kỳ Úc Úc Australian dollar ($) Canberra 27.614.411 7.692.024 km²
Quốc kỳ Uganda Uganda Ugandan shilling (Sh) Kampala 51.384.894 241.550 km²
Quốc kỳ Vanuatu Vanuatu Vanuatu vatu (Vt) Port Vila 335.169 12.189 km²
Quốc kỳ Vương quốc Anh Vương quốc Anh British pound (£) Luân Đôn 69.487.000 242.900 km²
Quốc kỳ Zambia Zambia Zambian kwacha (ZK) Lusaka 21.913.874 752.612 km²

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu quốc gia trong phần câu hỏi này?

Phần trắc nghiệm này bao gồm toàn bộ 56 mục tại Khối Thịnh vượng Chung. Các câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ danh sách đầy đủ, và bạn có thể xem lại toàn bộ danh sách ở bảng bên dưới trang này.

Tôi có cần tạo tài khoản không?

Không. Bạn không cần đăng ký hay đăng nhập. Điểm số của bạn được lưu ngay trên trình duyệt và không gửi đi bất kỳ đâu.

Các đáp án sai được chọn như thế nào?

Các phương án sai được chọn lọc kỹ càng chứ không ngẫu nhiên. Mỗi câu hỏi ưu tiên các lá cờ dễ gây nhầm lẫn nhất với đáp án đúng, sau đó đến các quốc gia trong cùng khu vực, khiến bạn khó có thể đoán mò bằng phương pháp loại trừ.

Trò chơi này có miễn phí không?

Có, hoàn toàn miễn phí và không giới hạn số lần chơi.